Điện Lạnh Hoàng Gia
Dịch vụ điện lạnh chuyên nghiệp tại nha

 Tin tức

Kích thước tủ lạnh

 16/06/2020 12:00:00 SA -  2705 lượt xem

Kích thước tủ lạnh các loại mới nhất 06/2020 Trên thị trường có nhiều dòng tủ lạnh với nhiều kích thước khác nhau khiến người mua bối rối. Bài viết này sẽ tổng hợp những kích thước tủ lạnh các loại của các dòng tủ lạnh cơ bản, từ đó giúp bạn có cái nhìn bao quát và đưa ra quyết định chọn mua phù hợp.

Cụ thể, chúng tôi xin cung cấp cho bạn đọc hiểu kích thước tủ lạnh tất cả các hãng như Samsung, Hitachi,Bosch,… Ngoài ra chúng tôi đã tổng hợp kích thước của tất cả các dòng tủ lạnh từ mini, 1 cánh, 2 cánh, 4 cánh, side by side, 100lít, 150lít, 200lít, 250lít, 300lít, 350lít, 400lít, 500lít giúp bạn có được sự lựa chọn tốt nhất. Nào chúng ta cùng tìm hiểu nhé:

1) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH AQUA :

a. KÍCH THƯỚC TỦ MINIBAR 50 LÍT :

1.KÍCH THƯỚC TỦ MINIBAR AQUA 50 LÍT

  • Chiều rộng : 476 mm
  • Chiều sâu : 494 mm
  • Chiều cao : 540 mm

b. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 130 LÍT :

2.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH AQUA 130 LÍT

  • Chiều rộng : 478 mm
  • Chiều sâu : 595 mm
  • Chiều cao : 1251 mm

2) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH ELECTROLUX :

a. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 211 LÍT :

3.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNHELECTROLUX 211 LÍT

  • Chiều rộng : 540 mm
  • Chiều sâu : 615 mm
  • Chiều cao : 1525 mm

b. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 225 LÍT :

4.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH ELECTROLUX 225 LÍT

  • Chiều rộng : 530 mm
  • Chiều sâu : 540 mm
  • Chiều cao : 1611 mm

c. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 255 LÍT :

5.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH ELECTROLUX 255 LÍT

  • Chiều rộng : 530 mm
  • Chiều sâu : 540 mm
  • Chiều cao : 1627 mm

3) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH HITACHI :

a. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 185 LÍT :

6.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH HITACHI 185 LÍT

  • Chiều rộng : 540 mm
  • Chiều sâu : 610 mm
  • Chiều cao : 1398 mm

b. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 203 LÍT :

7.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH HITACHI 203 LÍT

  • Chiều rộng : 540 mm
  • Chiều sâu : 650 mm
  • Chiều cao : 1460 mm

c. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 225 LÍT :

Kích thước tủ lạnh các loại mới nhất [month]/[year] 1

  • Chiều rộng : 540 mm
  • Chiều sâu : 620 mm
  • Chiều cao : 1600 mm

d. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 395 LÍT :

9.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH HITACHI 395 LÍT

  • Chiều rộng : 680 mm
  • Chiều sâu : 720 mm
  • Chiều cao : 1777 mm

4) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH LG :

a. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 189 LÍT :

10.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH LG 189 LÍT

  • Chiều rộng : 555 mm
  • Chiều sâu : 580 mm
  • Chiều cao : 1400 mm

b. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 208 LÍT :

11.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH LG 208 LÍT

  • Chiều rộng : 555 mm
  • Chiều sâu : 620 mm
  • Chiều cao : 1520 mm

c. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 255 LÍT :

12.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH LG 255 LÍT

  • Chiều rộng : 555 mm
  • Chiều sâu : 620 mm
  • Chiều cao : 1670 mm

d. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 315 LÍT :

13.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH LG 315 LÍT

  • Chiều rộng : 600 mm
  • Chiều sâu : 695 mm
  • Chiều cao : 1690 mm

5) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH MITSUBITSHI :

a. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 147 LÍT :

14.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH MITSUBITSHI 147 LÍT

  • Chiều rộng : 480 mm
  • Chiều sâu : 642 mm
  • Chiều cao : 1213 mm

6) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH PANASONIC :

a. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 90 LÍT :

15.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH PANASONIC 90 LÍT

  • Chiều rộng : 476 mm
  • Chiều sâu : 494 mm
  • Chiều cao : 795 mm

b. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 132 LÍT :

16.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH PANASONIC 132 LÍT

  • Chiều rộng : 526 mm
  • Chiều sâu : 584 mm
  • Chiều cao : 1215 mm

c. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 135 LÍT :

17.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH PANASONIC 135 LÍT

  • Chiều rộng : 470 mm
  • Chiều sâu : 602 mm
  • Chiều cao : 1124 mm

d. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 167 LÍT :

18.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH PANASONIC 167 LÍT

  • Chiều rộng : 526 mm
  • Chiều sâu : 567 mm
  • Chiều cao : 1275 mm

e. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 188 LÍT :

18.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH PANASONIC 167 LÍT

  • Chiều rộng : 526 mm
    Chiều sâu : 584 mm
    Chiều cao : 1215 mm

f. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 238 LÍT :

19.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH PANASONIC 188

  • Chiều rộng : 600 mm
  • Chiều sâu : 611 mm
  • Chiều cao : 1449 mm

g. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 267 LÍT :

20.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH PANASONIC 238

  • Chiều rộng : 600 mm
  • Chiều sâu : 610 mm
  • Chiều cao : 1590 mm

h. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 290 LÍT :

21.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH PANASONIC 267 LÍT

  • Chiều rộng : 601 mm
  • Chiều sâu : 656 mm
  • Chiều cao : 1640 mm

7) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH SAMSUNG :

a. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 203 LÍT :

22.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH PANASONIC 290 LÍT

  • Chiều rộng : 580 mm
  • Chiều sâu : 674 mm
  • Chiều cao : 1508 mm

b. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 234 LÍT :

23.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH SAMSUNG 203 LÍT

  • Chiều rộng : 582 mm
  • Chiều sâu : 683 mm
  • Chiều cao : 1610 mm

c. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 255 LÍT :

24.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH SAMSUNG 234 LÍT

  • Chiều rộng : 582 mm
  • Chiều sâu : 663 mm
  • Chiều cao : 1698 mm

d. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 302 LÍT :

25.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH SAMSUNG 255 LÍT

  • Chiều rộng : 641 mm
  • Chiều sâu : 709 mm
  • Chiều cao : 1698 mm

e. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 368 LÍT :

26.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH SAMSUNG 302 LÍT

  • Chiều rộng : 702 mm
  • Chiều sâu : 716 mm
  • Chiều cao : 1780 mm

8) THÔNG SỐ KÍCH T HƯỚC TỦ LẠNH SANYO :

a. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 165 LÍT :

27.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH SAMSUNG 368 LÍT

  • Chiều rộng : 528 mm
  • Chiều sâu : 614 mm
  • Chiều cao : 1277 mm

b. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 186 LÍT :

28.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH SANYO 165 LÍT

  • Chiều rộng : 528 mm
  • Chiều sâu : 613 mm
  • Chiều cao : 1417 mm

c. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 207 LÍT :

29.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH SANYO 186 LÍT

  • Chiều rộng : 528 mm
  • Chiều sâu : 634 mm
  • Chiều cao : 1484 mm

d. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 245 LÍT :

30.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH SANYO 207 LÍT

  • Chiều rộng : 588 mm
  • Chiều sâu : 623 mm
  • Chiều cao : 1521 mm

e. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 252 LÍT :

31.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH SANYO 245 LÍT

  • Chiều rộng : 587 mm
  • Chiều sâu : 650 mm
  • Chiều cao : 1472 mm

9) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH SHARP :

a. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 165 LÍT :

32.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH SANYO 252 LÍT

  • Chiều rộng : 535 mm
  • Chiều sâu : 560 mm
  • Chiều cao : 1275 mm

b. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 180 LÍT :

33.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH SHARP 165 LÍT

  • Chiều rộng : 535 mm
  • Chiều sâu : 560 mm
  • Chiều cao : 1350 mm

c. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 196 LÍT :

34.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH SHARP 180 LÍT

  • Chiều rộng : 545 mm
  • Chiều sâu : 588 mm
  • Chiều cao : 1390 mm

d. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 314 LÍT :

35.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH SHARP 196 LÍT

  • Chiều rộng : 610 mm
  • Chiều sâu : 672 mm
  • Chiều cao : 1657 mm

10) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH TOSHIBA :

a. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 171 LÍT :

36.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH SHARP 314 LÍT

  • Chiều rộng : 546 mm
  • Chiều sâu : 636 mm
  • Chiều cao : 1284 mm

b. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 186 LÍT :

37.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH TOSHIBA 171 LÍT

  • Chiều rộng : 547 mm
  • Chiều sâu : 636 mm
  • Chiều cao : 1347 mm

c. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 226 LÍT :

39.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH TOSHIBA 186 LÍT

  • Chiều rộng : 547 mm
  • Chiều sâu : 636 mm
  • Chiều cao : 1538 mm

d. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 305 LÍT :

Kích thước tủ lạnh các loại mới nhất [month]/[year] 2Kích thước tủ lạnh các loại mới nhất [month]/[year] 3

  • Chiều rộng : 600 mm
  • Chiều sâu : 717 mm
  • Chiều cao : 1715 mm

e. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 330 LÍT :

42.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH TOSHIBA 330 LÍT

  • Chiều rộng : 600 mm
  • Chiều sâu : 717 mm
  • Chiều cao : 1715 mm

11) KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 2 CỬA SIDE BY SIDE (TEKA):

a. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH SIDE BY SIDE 610 LÍT :

43.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 2 CỬA 610 LÍT SIDE BY SIDE

  • Chiều rộng : 920 mm
  • Chiều sâu : 600 mm
  • Chiều cao : 1825 mm
  • Dung tích tổng : 610 lít.
  • Dung tích thực : 540 lít
  • Dung tích ngăn đá : 155 lít
  • Dung tích ngăn lạnh : 385 lít

b. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH SIDE BY SIDE 615 LÍT :

44.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 2 CỬA 615 LÍT SIDE BY SIDE

  • Chiều rộng : 920 mm
  • Chiều sâu : 600 mm
  • Chiều cao : 1785 mm
  • Dung tích tổng : 615 lít.
  • Dung tích thực : 526 lít
  • Dung tích ngăn đá : 151 lít
  • Dung tích ngăn lạnh : 375 lít

c. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH SIDE BY SIDE 625 LÍT :

45.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 2 CỬA 625 LÍT SIDE BY SIDE

  • Chiều rộng : 920 mm
  • Chiều sâu : 600 mm
  • Chiều cao : 1785 mm
  • Dung tích tổng : 625 lít.
  • Dung tích thực : 556 lít
  • Dung tích ngăn đá : 178 lít
  • Dung tích ngăn lạnh : 378 lít

D. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 2 CỬA 475 LÍT :

46.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 2 CỬA 475 LÍT

  • Chiều rộng : 700 mm
  • Chiều sâu : 680 mm
  • Chiều cao : 1930 mm
  • Dung tích tổng : 475 lít.
  • Dung tích thực : 437 lít
  • Dung tích ngăn đá : 125 lít
  • Dung tích ngăn lạnh : 312 lít

e. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH LOẠI CHỨA RƯỢU VANG :

47.KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH ĐỰNG RƯỢU VANG

  • Chiều rộng : 506 mm
  • Chiều sâu : 550 mm
  • Chiều cao : 780 mm
 

Hỗ trợ trực tuyến

Từ khóa

lap dat may lanh tai nha, cong ty lap may lanh, lap may lanh,lap may lanh tai nha,lap dat may lanh, dieu hoa am tran cu, sua tivi tai nha, dich vu sua tivi tan nha, ve sinh may lanh, ve sinh may lanh quan 8, sửa chữa nắp bồn cầu thông minh, sua bon cau thong minh, may lanh noi dia nhat, may lanh cu, sua tivi,lap may lanh quan 1,thu mua may lanh cu,dich vu thu mua may lanh tan nha,ve sinh may lanh o quan 1,lap may lanh quan 2,lap may lanh quan 3,lap may lanh quan 4,lap may lanh quan 5,lap may lanh quan 6thu mua may lanh cu |may lanh cu |máy lạnh cũ giá rẻ | may phat dien cu 3 pha |kem flan |xe oto |huong dan tap gym | giá máy phát điện 3 pha,giá máy phát điện công nghiệp,may phat dien cu,ban may phat dien cu,may phat dien 3 pha, giá đồ cũ, đồ cũ, hàng cũ, thanh lý đồ cũ, thu mua đồ cũ, thanh lý đồ cũ quán ăn, thanh lý bàn ghế văn phòng cũ, thanh lý bàn ghế cũ văn phòng, thanh lý bàn ghế, bàn ghế văn phòng cũ, bàn ghế cũ văn phòng, thanh lý đồ cũ văn phòng, thanh lý đồ văn phòng cũ, đồ cũ 2020, thanh lý đồ cũ khách sạn, thanh lý đồ cũ quán ăn, thanh lý nội thất cũ gia đình, thanh lý đồ cũ quán cafe, thanh lý đồ gỗ cũ, thanh lý hàng gia dụng cũ, thanh lý đồ điện tử cũ, thanh lý đồ cũ nhà hàng, thu mua đồ cũ khách sạn, thu mua đồ cũ quán cà phêthu mua đồ cũ quán cafe, thu mua đồ cũ nhà hàng, thu mua xe nuoc mia, thu mua do cu, thu mua do cu gia cao, thu mua xe nuoc mia cu, thu mua do cu gia cao
Bạn vui lòng chờ trong giây lát...